TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 841/882

  1. Mẫu nhãn PENDAFLEX
    PENDAFLEX

    Đơn VN-4-1995-26649 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022457-000
    Chủ đơn: Esselte Corporation, Esselte Corporation(US)

  2. Mẫu nhãn T-MOBIL
    T-MOBIL

    Đơn VN-4-1995-26639 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025324-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  3. Mẫu nhãn T-SYSTEM
    T-SYSTEM

    Đơn VN-4-1995-26638 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025323-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  4. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26637 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025322-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  5. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26636 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025321-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  6. Mẫu nhãn T-MOBIL
    T-MOBIL

    Đơn VN-4-1995-26634 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025319-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  7. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26633 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025318-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  8. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26632 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025317-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  9. Mẫu nhãn KW-TRIO
    KW-TRIO

    Đơn VN-4-1995-26617 · nộp 19/12/1995 · văn bằng 4-0022426-000
    Chủ đơn: Pao Shen Enterprises Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn W & LT
    W & LT

    Đơn VN-4-1995-26510 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0033176-000
    Chủ đơn: W & LT SEFRANEK + CO

  11. Mẫu nhãn W-WALT
    W-WALT

    Đơn VN-4-1995-26508 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0025316-000
    Chủ đơn: W & LT Sefranek + Co.

  12. Mẫu nhãn FLEX-E-FILL
    FLEX-E-FILL

    Đơn VN-4-1995-26448 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0027415-000
    Chủ đơn: Polarcup (NZ) Ltd.

  13. Mẫu nhãn PEGCIL
    PEGCIL

    Đơn VN-4-1995-26447 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022324-000
    Chủ đơn: Okaya & Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn Kim Long
    Kim Long

    Đơn VN-4-1995-26183 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022134-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thăng Long

  15. Mẫu nhãn UNI-CHARM
    UNI-CHARM

    Đơn VN-4-1995-26008 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0022040-000
    Chủ đơn: Uni-charm Corporation (also known as Uni-Charm Kabushiki Kaisha)

  16. Mẫu nhãn SEALER
    SEALER

    Đơn VN-4-1995-25996 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021925-000
    Chủ đơn: Everbeauty Corporation(TW), SCA Taiwan Ltd.

  17. Mẫu nhãn PROKIDS
    PROKIDS

    Đơn VN-4-1995-25995 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021924-000
    Chủ đơn: Everbeauty Corporation(TW), SCA Taiwan Ltd.

  18. Mẫu nhãn CASCO NOBEL
    CASCO NOBEL

    Đơn VN-4-1995-25988 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021918-000
    Chủ đơn: Casco Nobel AB

  19. Mẫu nhãn BROASTING
    BROASTING

    Đơn VN-4-1995-25951 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021877-000
    Chủ đơn: Wentworth International Holdings Limited

  20. Mẫu nhãn BROASTED
    BROASTED

    Đơn VN-4-1995-25950 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021876-000
    Chủ đơn: Wentworth International Holdings Limited

  21. Mẫu nhãn CELLA
    CELLA

    Đơn VN-4-1995-25912 · nộp 11/11/1995 · văn bằng 4-0021860-000
    Chủ đơn: CELLOX PAPER CO., LTD.(TH), BERLI JUCKER CELLOX LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.