TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 832/882

  1. Mẫu nhãn Houston Comets.
    Houston Comets.

    Đơn VN-4-1997-32928 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028201-000
    Chủ đơn: wnba enterprises, llc

  2. Mẫu nhãn UTAH STARZZ
    UTAH STARZZ

    Đơn VN-4-1997-32927 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028281-000
    Chủ đơn: wnba enterprises, llc

  3. Mẫu nhãn CHARLOTTE, STING
    CHARLOTTE, STING

    Đơn VN-4-1997-32893 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0032163-000
    Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.

  4. Mẫu nhãn NETS
    NETS

    Đơn VN-4-1997-32782 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0032509-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.

  5. Mẫu nhãn NH NGHI HƯNG.
    NH NGHI HƯNG.

    Đơn VN-4-1997-32715 · nộp 05/02/1997 · văn bằng 4-0027530-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Nghi Hưng

  6. Mẫu nhãn VN-4-1997-32698
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32698 · nộp 05/02/1997 · văn bằng 4-0027279-000
    Chủ đơn: SIMON & SCHUSTER INC.

  7. Mẫu nhãn V.V & V
    V.V & V

    Đơn VN-4-1997-32678 · nộp 01/02/1997 · văn bằng 4-0027206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Dịch vụ VV & V

  8. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1997-32628 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0027297-000
    Chủ đơn: OIJ PAPER CO., LTD.(JP), OJI HOLDINGS CORPORATION

  9. Mẫu nhãn B VV BAVICO BảO VÂN
    B VV BAVICO BảO VÂN

    Đơn VN-4-1997-32521 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027210-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lâm sản Thương mại Bảo Vân

  10. Mẫu nhãn VN-4-1997-32499
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32499 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027117-000
    Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.

  11. Mẫu nhãn VN-4-1997-32498
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32498 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027116-000
    Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.

  12. Mẫu nhãn VN-4-1997-32495
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32495 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027083-000
    Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.

  13. Mẫu nhãn SHANG
    SHANG

    Đơn VN-4-1997-32494 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032065-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  14. Mẫu nhãn KAHN
    KAHN

    Đơn VN-4-1997-32493 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032064-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.

  15. Mẫu nhãn SHAN-YU
    SHAN-YU

    Đơn VN-4-1997-32492 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032063-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.

  16. Mẫu nhãn MUSHU
    MUSHU

    Đơn VN-4-1997-32491 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032062-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.

  17. Mẫu nhãn LUBRIGLIDE
    LUBRIGLIDE

    Đơn VN-4-1997-32483 · nộp 23/01/1997 · văn bằng 4-0027069-000
    Chủ đơn: BEROL CORPORATION, The Gillette Company(US)

  18. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-1997-32474 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027065-000
    Chủ đơn: SUPERIOR METAL PRINTING LIMITED

  19. Mẫu nhãn WIZARDS
    WIZARDS

    Đơn VN-4-1997-32456 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0027057-000
    Chủ đơn: nba properties, inc.

  20. Mẫu nhãn ANCHOR
    ANCHOR

    Đơn VN-4-1997-32407 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027113-000
    Chủ đơn: ANCHOR CONTINENTAL, INC.

  21. Mẫu nhãn IDN
    IDN

    Đơn VN-4-1997-32365 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0031505-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.