TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 933/987

  1. Mẫu nhãn ZEON
    ZEON

    Đơn VN-4-2000-47988 · nộp 18/04/2000 · văn bằng 4-0041291-000
    Chủ đơn: ZEON CORPORATION

  2. Mẫu nhãn EMORE EMORE
    EMORE EMORE

    Đơn VN-4-2000-46060 · nộp 18/04/2000 · văn bằng 4-0038194-000
    Chủ đơn: FORMOSA TAFFETA CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47398 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046275-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  4. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47397 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0049388-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  5. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47396 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046274-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  6. Mẫu nhãn DEWILUX
    DEWILUX

    Đơn VN-4-2000-47394 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0038193-000
    Chủ đơn: BAYRAKLI BOYA VE VERNIK FABRIKALARI ANONIM SIRKETI.

  7. Mẫu nhãn TIPOMIC 301
    TIPOMIC 301

    Đơn VN-4-2000-46019 · nộp 13/04/2000 · văn bằng 4-0038253-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thái Phong

  8. Mẫu nhãn VIGECAM
    VIGECAM

    Đơn VN-4-2000-45980 · nộp 11/04/2000 · văn bằng 4-0042132-000
    Chủ đơn: Tổng công ty vật tư nông nghiệp

  9. Mẫu nhãn TURBO TM
    TURBO TM

    Đơn VN-4-2000-45511 · nộp 28/03/2000 · văn bằng 4-0037138-000
    Chủ đơn: ADIWARNA INDUSTRIES PTE LTD.

  10. Mẫu nhãn RICOH
    RICOH

    Đơn VN-4-2000-50283 · nộp 14/03/2000 · văn bằng 4-0042394-000
    Chủ đơn: RICOH COMPANY, LTD.,

  11. Mẫu nhãn AC ACRYLICON
    AC ACRYLICON

    Đơn VN-4-2000-45202 · nộp 08/03/2000 · văn bằng 4-0037949-000
    Chủ đơn: ACRYLICON NORGE AS(NO), ACRYLICON NORGE AS

  12. Mẫu nhãn DOMINO
    DOMINO

    Đơn VN-4-2000-45553 · nộp 06/03/2000 · văn bằng 4-0048313-000
    Chủ đơn: DOMINO PRINTING SCIENCES PLC

  13. Mẫu nhãn CORVIC
    CORVIC

    Đơn VN-4-2000-45426 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0037373-000
    Chủ đơn: AUSTRALIAN VINYLS CORPORATION LTD.

  14. Mẫu nhãn NUTRAHOLD
    NUTRAHOLD

    Đơn VN-4-2000-45040 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0036955-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn ECO-FLO
    ECO-FLO

    Đơn VN-4-2000-45418 · nộp 18/02/2000 · văn bằng 4-0037486-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY

  16. Mẫu nhãn ZEOCROS
    ZEOCROS

    Đơn VN-4-2000-45411 · nộp 18/02/2000 · văn bằng 4-0037335-000
    Chủ đơn: INEOS Silicas Netherlands B.V., CROSFIELD BV(NL)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.