TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 629/648

  1. Mẫu nhãn MINH LONG I
    MINH LONG I

    Đơn VN-4-1996-27358 · nộp 12/02/1996 · văn bằng 4-0021481-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I

  2. Mẫu nhãn VITAGUARD
    VITAGUARD

    Đơn VN-4-1996-27351 · nộp 09/02/1996 · văn bằng 4-0023051-000
    Chủ đơn: kao kabushiki kaisha (also trading as kao corporation)

  3. Mẫu nhãn VIP
    VIP

    Đơn VN-4-1996-27346 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0027524-000
    Chủ đơn: MRS. NONGLAK KASEMPHAIBULSUK

  4. Mẫu nhãn LA Liên Anh
    LA Liên Anh

    Đơn VN-4-1996-27122 · nộp 24/01/1996 · văn bằng 4-0022824-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Anh

  5. Mẫu nhãn Hùng Anh
    Hùng Anh

    Đơn VN-4-1996-27023 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0020910-000
    Chủ đơn: cơ sở hùng anh

  6. Mẫu nhãn ĐHP HP
    ĐHP HP

    Đơn VN-4-1996-26950 · nộp 15/01/1996 · văn bằng 4-0022709-000
    Chủ đơn: công ty đúc đồng hải phòng

  7. Mẫu nhãn Hiệp Phát
    Hiệp Phát

    Đơn VN-4-1996-26935 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022687-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Phát

  8. Mẫu nhãn SI SHINIL
    SI SHINIL

    Đơn VN-4-1996-26847 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022628-000
    Chủ đơn: SHINIL INDUSTRIAL CO. LTD., Shinil Industrial Co., Ltd.(KR)

  9. Mẫu nhãn SECRET
    SECRET

    Đơn VN-4-1995-26787 · nộp 29/12/1995 · văn bằng 4-0022561-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN.BHD.

  10. Mẫu nhãn BIRD
    BIRD

    Đơn VN-4-1995-26757 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022546-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Phát

  11. Mẫu nhãn 3K-Tùng Thịnh
    3K-Tùng Thịnh

    Đơn VN-4-1995-26478 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022375-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  12. Mẫu nhãn ART
    ART

    Đơn VN-4-1995-26477 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022374-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  13. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26384 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022273-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  14. Mẫu nhãn MAGICLEAN
    MAGICLEAN

    Đơn VN-4-1995-26184 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022135-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  15. Mẫu nhãn COLORISTY
    COLORISTY

    Đơn VN-4-1995-26132 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0022123-000
    Chủ đơn: Pias Corp.

  16. Mẫu nhãn NOVELLI TAPWARE
    NOVELLI TAPWARE

    Đơn VN-4-1995-26052 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0022122-000
    Chủ đơn: Militaire Nominees Pty Ltd.

  17. Mẫu nhãn CAROMA
    CAROMA

    Đơn VN-4-1995-26050 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0023476-000
    Chủ đơn: Militaire Nominees Pty. Ltd.

  18. Mẫu nhãn hm hoanmy
    hm hoanmy

    Đơn VN-4-1995-25965 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0023874-000
    Chủ đơn: Lâm Xuân Trang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.