TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 635/648

  1. Mẫu nhãn [Đại đồng]
    [Đại đồng]

    Đơn VN-4-1994-17372 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0019676-000
    Chủ đơn: TA TUNG CHINAWARE CO., LTD

  2. Mẫu nhãn QUANG HƯNG
    QUANG HƯNG

    Đơn VN-4-1994-17353 · nộp 16/03/1994 · văn bằng 4-0014561-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng tiêu dùng Quang Hưng

  3. Mẫu nhãn MASPION
    MASPION

    Đơn VN-4-1994-17299 · nộp 12/03/1994 · văn bằng 4-0014203-000
    Chủ đơn: P T MASPION

  4. Mẫu nhãn AVON
    AVON

    Đơn VN-4-1994-17207 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0016192-000
    Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.

  5. Mẫu nhãn CHINAMAX
    CHINAMAX

    Đơn VN-4-1994-17027 · nộp 19/02/1994 · văn bằng 4-0018392-000
    Chủ đơn: LONGAVENUE HOLDING LIMITED

  6. Mẫu nhãn EARTHSHELL
    EARTHSHELL

    Đơn VN-4-1994-17000 · nộp 16/02/1994 · văn bằng 4-0014150-000
    Chủ đơn: EARTHSHELL CONTAINER CORPORATION

  7. Mẫu nhãn COLGATE PRECISION
    COLGATE PRECISION

    Đơn VN-4-1994-16998 · nộp 15/02/1994 · văn bằng 4-0014148-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  8. Mẫu nhãn EXCELON
    EXCELON

    Đơn VN-4-1994-16962 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0014121-000
    Chủ đơn: PT Maspion

  9. Mẫu nhãn DAVICO
    DAVICO

    Đơn VN-4-1994-16749 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0011840-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đại Việt

  10. Mẫu nhãn DUYTANWARE
    DUYTANWARE

    Đơn VN-4-1994-16665 · nộp 06/01/1994 · văn bằng 4-0012101-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

  11. Mẫu nhãn Minh Duc
    Minh Duc

    Đơn VN-4-1993-16412 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013118-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Minh Đức

  12. Mẫu nhãn Plax
    Plax

    Đơn VN-4-1993-16377 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013831-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  13. Mẫu nhãn VN-4-1993-16271
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16271 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0016255-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Thành

  14. Mẫu nhãn Văn Quang
    Văn Quang

    Đơn VN-4-1993-16063 · nộp 18/11/1993 · văn bằng 4-0013438-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Quang

  15. Mẫu nhãn Phát Thành
    Phát Thành

    Đơn VN-4-1993-16221 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013378-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phát Thành

  16. Mẫu nhãn Liên Anh
    Liên Anh

    Đơn VN-4-1993-15999 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013565-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Anh

  17. Mẫu nhãn Sáng Dinh
    Sáng Dinh

    Đơn VN-4-1993-15988 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013454-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sáng Dinh

  18. Mẫu nhãn DAVICO
    DAVICO

    Đơn VN-4-1993-15987 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013242-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đại Việt (DAVICO.LTD)

  19. Mẫu nhãn SUMEI, S
    SUMEI, S

    Đơn VN-4-1993-15564 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013254-000
    Chủ đơn: ACUMEN CO., LTD

  20. Mẫu nhãn Duy Tân
    Duy Tân

    Đơn VN-4-1993-16573 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012911-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

  21. Mẫu nhãn PRODUCED BY DUY TAN WARE
    PRODUCED BY DUY TAN WARE

    Đơn VN-4-1993-15374 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012709-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.