TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 636/648

  1. Mẫu nhãn STEELITE
    STEELITE

    Đơn VN-4-1993-15344 · nộp 13/09/1993 · văn bằng 4-0012700-000
    Chủ đơn: STEELITE INTERNATIONAL LTD

  2. Mẫu nhãn SUNLAPSHING
    SUNLAPSHING

    Đơn VN-4-1993-15277 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0013866-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Tân Lập Thành

  3. Mẫu nhãn Tân Lập Thành
    Tân Lập Thành

    Đơn VN-4-1993-15276 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Tân Lập Thành

  4. Mẫu nhãn KOOL & KOOL OCEANIC DUY TAN
    KOOL & KOOL OCEANIC DUY TAN

    Đơn VN-4-1993-15239 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0011962-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Duy Tân

  5. Mẫu nhãn NEWELL
    NEWELL

    Đơn VN-4-1993-14918 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012579-000
    Chủ đơn: NEWELL OPERATING COMPANY

  6. Mẫu nhãn WEAREVER
    WEAREVER

    Đơn VN-4-1993-14917 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012342-000
    Chủ đơn: ANCHOR HOCKING CORPORATION

  7. Mẫu nhãn MIRRO
    MIRRO

    Đơn VN-4-1993-14916 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012341-000
    Chủ đơn: ANCHOR HOCKING CORPORATION

  8. Mẫu nhãn ANCHOR HOCKING
    ANCHOR HOCKING

    Đơn VN-4-1993-14915 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012340-000
    Chủ đơn: ANCHOR HOCKING, LLC

  9. Mẫu nhãn SAPUR
    SAPUR

    Đơn VN-4-1993-14904 · nộp 06/08/1993 · văn bằng 4-0012402-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN(DE), Henkel AG & Co. KGaA

  10. Mẫu nhãn SIDOL
    SIDOL

    Đơn VN-4-1993-14903 · nộp 06/08/1993 · văn bằng 4-0012401-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN(DE), Henkel AG & Co. KGaA

  11. Mẫu nhãn Liên Phát
    Liên Phát

    Đơn VN-4-1993-14831 · nộp 02/08/1993 · văn bằng 4-0012300-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Giáo Huệ

  12. Mẫu nhãn MAXFORCE
    MAXFORCE

    Đơn VN-4-1993-14721 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012833-000
    Chủ đơn: Discovery Purchaser Corporation

  13. Mẫu nhãn túp pơ u o e
    túp pơ u o e

    Đơn VN-4-1993-14537 · nộp 16/07/1993 · văn bằng 4-0012074-000
    Chủ đơn: DART INDUSTRIES INC.(US), DART INDUSTRIES INC.

  14. Mẫu nhãn CEAN
    CEAN

    Đơn VN-4-1993-14469 · nộp 13/07/1993 · văn bằng 4-0011724-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Hoà

  15. Mẫu nhãn HH Hoà hưng
    HH Hoà hưng

    Đơn VN-4-1993-14464 · nộp 12/07/1993 · văn bằng 4-0012015-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoà Hưng

  16. Mẫu nhãn BACARLO
    BACARLO

    Đơn VN-4-1993-14463 · nộp 12/07/1993 · văn bằng 4-0012014-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoà Hưng

  17. Mẫu nhãn GOVAGLASS
    GOVAGLASS

    Đơn VN-4-1993-14335 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011913-000
    Chủ đơn: Nhà máy thuỷ tinh Gò Vấp (GOVAGLASS)

  18. Mẫu nhãn TUPPERWARE
    TUPPERWARE

    Đơn VN-4-1993-14254 · nộp 02/07/1993 · văn bằng 4-0011873-000
    Chủ đơn: DART INDUSTRIES INC.

  19. Mẫu nhãn WANSION
    WANSION

    Đơn VN-4-1993-14185 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011832-000
    Chủ đơn: WANSION ENTERPRISE LTD

  20. Mẫu nhãn GUERLAIN
    GUERLAIN

    Đơn VN-4-1993-14165 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0012061-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  21. Mẫu nhãn G
    G

    Đơn VN-4-1993-14160 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0012056-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  22. Mẫu nhãn TIVOLI
    TIVOLI

    Đơn VN-4-1993-14147 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011813-000
    Chủ đơn: P. T MASPION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.