TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 638/648

  1. Mẫu nhãn ARTASIA
    ARTASIA

    Đơn VN-4-1993-12544 · nộp 26/03/1993 · văn bằng 4-0010451-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phụng Hoàng

  2. Mẫu nhãn TIFFANY
    TIFFANY

    Đơn VN-4-1993-12237 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010378-000
    Chủ đơn: TIFFANY AND COMPANY

  3. Mẫu nhãn BODY THE SHOP
    BODY THE SHOP

    Đơn VN-4-1993-11841 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009985-000
    Chủ đơn: THE BODY SHOP INTERNATIONAL PLC

  4. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-11840 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009984-000
    Chủ đơn: THE BODY SHOP INTERNATIONAL PLC

  5. Mẫu nhãn ROYAL COPENHAGEN DANMARK
    ROYAL COPENHAGEN DANMARK

    Đơn VN-4-1993-11708 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009986-000
    Chủ đơn: Fiskars Denmark A/S

  6. Mẫu nhãn DAVICO
    DAVICO

    Đơn VN-4-1993-11459 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009831-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Đại Việt

  7. Mẫu nhãn Công Hiệp
    Công Hiệp

    Đơn VN-4-1993-11359 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009421-000
    Chủ đơn: Cơ sở Văn Hiệp

  8. Mẫu nhãn Cao Thắng
    Cao Thắng

    Đơn VN-4-1993-11268 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0010806-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cao Thắng

  9. Mẫu nhãn Thiên Ân V Cây dừa
    Thiên Ân V Cây dừa

    Đơn VN-4-1993-11264 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0010803-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Ân

  10. Mẫu nhãn Hiệp Hoà
    Hiệp Hoà

    Đơn VN-4-1993-11082 · nộp 10/03/1993 · văn bằng 4-0009530-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hoà

  11. Mẫu nhãn VN-4-1993-10793
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-10793 · nộp 02/03/1993 · văn bằng 4-0014050-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Thành

  12. Mẫu nhãn NI NE
    NI NE

    Đơn VN-4-1993-10657 · nộp 15/02/1993 · văn bằng 4-0008387-000
    Chủ đơn: Hộ Tiểu Thủ Công Nghiệp Liên Hoa

  13. Mẫu nhãn MC
    MC

    Đơn VN-4-1993-10550 · nộp 05/02/1993 · văn bằng 4-0009060-000
    Chủ đơn: MCP INTELLECTUAL PROPERTY HOLDINGS LTD.

  14. Mẫu nhãn EE-ENRICHWELL
    EE-ENRICHWELL

    Đơn VN-4-1993-10417 · nộp 12/01/1993 · văn bằng 4-0008096-000
    Chủ đơn: ENRICHWELL ENT CO, LTD

  15. Mẫu nhãn Hương Bình
    Hương Bình

    Đơn VN-4-1993-10363 · nộp 07/01/1993 · văn bằng 4-0008978-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phạm Thanh Bình

  16. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-1992-10199 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008696-000
    Chủ đơn: REYNOLDS METALS COMPANY

  17. Mẫu nhãn NESTYLE
    NESTYLE

    Đơn VN-4-1992-10034 · nộp 12/12/1992 · văn bằng 4-0008658-000
    Chủ đơn: SEALRIGHT CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.