Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 637/648
ORAEMONĐơn VN-4-1993-13984 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0009463-000
Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Hưng
TH Thuận HoàĐơn VN-4-1993-13952 · nộp 15/06/1993 · văn bằng 4-0011770-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hoà
Vinh LợiĐơn VN-4-1993-13798 · nộp 09/06/1993 · văn bằng 4-0011484-000
Chủ đơn: Cơ sở Vinh Lợi
Kỳ LânĐơn VN-4-1993-13796 · nộp 09/06/1993 · văn bằng 4-0011527-000
Chủ đơn: Cơ sở Liên Hiền(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Châu Liên Hiền
hcgĐơn VN-4-1993-13731 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0011427-000
Chủ đơn: HOCHENG CORPORATION
QH Vĩnh QuangĐơn VN-4-1993-13691 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất kinh doanh nhựa Vĩnh Quang
Đông TienĐơn VN-4-1993-13671 · nộp 01/06/1993 · văn bằng 4-0011367-000
Chủ đơn: Cơ sở Đồng Tiến, Cơ sở Đồng Tiến(VN)
BRILLOĐơn VN-4-1993-13616 · nộp 29/05/1993 · văn bằng 4-0031921-000
Chủ đơn: THE DIAL CORP., (A DELAWARE CORPORATION)(US), CHURCH & DWIGHT CO., INC.
Đại HưngĐơn VN-4-1993-13575 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đại Hưng
Bát ViệtĐơn VN-4-1993-13574 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011255-000
Chủ đơn: Công ty nhựa Bát Việt
tns Thống nhấtĐơn VN-4-1993-13543 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011143-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp thương mại Thống Nhất
KITHACO Kiều ThanhĐơn VN-4-1993-13521 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011203-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng nhựa Kiều Thanh
CHOLIFACĐơn VN-4-1993-13515 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011338-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu chợ Lớn
Hưng PhátĐơn VN-4-1993-13346 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011309-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Phát
Hưng PhátĐơn VN-4-1993-13345 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011308-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Phát
PEAVACĐơn VN-4-1993-13267 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011082-000
Chủ đơn: Peacock Co., Ltd
SILVER DRAGON FISH NGAN LONG NGUĐơn VN-4-1993-13262 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0024557-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Mai
88Đơn VN-4-1993-13257 · nộp 12/05/1993 · văn bằng 4-0011078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Vinh Nam, Cơ sở Tám Tám(VN)
HH Hoà HiệpĐơn VN-4-1993-13255 · nộp 12/05/1993 · văn bằng 4-0011009-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Hoà Hiệp
CKMĐơn VN-4-1993-13244 · nộp 10/05/1993 · văn bằng 4-0011004-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Cơ Khí Khuôn Mẫu
Tô HưngĐơn VN-4-1993-12955 · nộp 26/04/1993 · văn bằng 4-0016693-000
Chủ đơn: Hộ tiểu công nghiệp Tô Hưng
GoodyĐơn VN-4-1993-12880 · nộp 20/04/1993 · văn bằng 4-0010731-000
Chủ đơn: Cơ sở Tam hữu(VN), Cơ sở Đạt Hiền(VN), Cơ sở Tam hữu
TWINBIRDĐơn VN-4-1993-12854 · nộp 15/04/1993 · văn bằng 4-0010714-000
Chủ đơn: Twinbird Corporation
TWINBIRDĐơn VN-4-1993-12853 · nộp 15/04/1993 · văn bằng 4-0010713-000
Chủ đơn: Twinbird Corporation
Da nang dPĐơn VN-4-1993-12827 · nộp 13/04/1993 · văn bằng 4-0011397-000
Chủ đơn: Nhà máy Nhựa Đà nẵng
SGĐơn VN-4-1993-12813 · nộp 10/04/1993 · văn bằng 4-0010642-000
Chủ đơn: Công ty nhựa sài gòn
TA, Trường AnĐơn VN-4-1993-12598 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010433-000
Chủ đơn: Cơ sở Trường An
GOOD DAYĐơn VN-4-1993-12592 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010428-000
Chủ đơn: Cơ sở Đông Phương
Việt QuangĐơn VN-4-1993-12581 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010421-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Quang
Hương senĐơn VN-4-1993-12545 · nộp 26/03/1993 · văn bằng 4-0010787-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương sen
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.