TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.609/2.719

  1. Mẫu nhãn HISAMITSU LIFECELLA RA I FU SE RA
    HISAMITSU LIFECELLA RA I FU SE RA

    Đơn VN-4-2000-48127 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0040057-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC

  2. Mẫu nhãn VK Vĩnh Khôi
    VK Vĩnh Khôi

    Đơn VN-4-2000-48053 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0040135-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Khôi

  3. Mẫu nhãn VN-4-2000-48029
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-48029 · nộp 09/08/2000 · văn bằng 4-0039481-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  4. Mẫu nhãn TRƯờNG Mỹ
    TRƯờNG Mỹ

    Đơn VN-4-2000-47858 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0040284-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Hoàn Cầu

  5. Mẫu nhãn OMO
    OMO

    Đơn VN-4-2000-50291 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039308-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  6. Mẫu nhãn AMORE PACIFIC
    AMORE PACIFIC

    Đơn VN-4-2000-47676 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0062908-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  7. Mẫu nhãn ESCALATE
    ESCALATE

    Đơn VN-4-2000-47647 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0039549-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân, Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân(VN)

  8. Mẫu nhãn SUNMAY
    SUNMAY

    Đơn VN-4-2000-47493 · nộp 20/07/2000 · văn bằng 4-0040274-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Hoàn Cầu

  9. Mẫu nhãn CaDaO
    CaDaO

    Đơn VN-4-2000-47463 · nộp 19/07/2000 · văn bằng 4-0039358-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ca Dao

  10. Mẫu nhãn O ORGANICS
    O ORGANICS

    Đơn VN-4-2000-47460 · nộp 19/07/2000 · văn bằng 4-0039298-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  11. Mẫu nhãn ASCEND
    ASCEND

    Đơn VN-4-2000-47200 · nộp 14/07/2000 · văn bằng 4-0039211-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  12. Mẫu nhãn NIN
    NIN

    Đơn VN-4-2000-47191 · nộp 13/07/2000 · văn bằng 4-0039232-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  13. Mẫu nhãn MIMO CADAO
    MIMO CADAO

    Đơn VN-4-2000-47161 · nộp 11/07/2000 · văn bằng 4-0038896-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ca Dao

  14. Mẫu nhãn MEDIANN
    MEDIANN

    Đơn VN-4-2000-47108 · nộp 06/07/2000 · văn bằng 4-0068281-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  15. Mẫu nhãn SHAMY/LA
    SHAMY/LA

    Đơn VN-4-2000-47051 · nộp 03/07/2000 · văn bằng 4-0038799-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại mỹ phẩm Vinh An.

  16. Mẫu nhãn SHEILAGH
    SHEILAGH

    Đơn VN-4-2000-47050 · nộp 03/07/2000 · văn bằng 4-0049962-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại mỹ phẩm Vinh An

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.