TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.610/2.719

  1. Mẫu nhãn PANTACLE
    PANTACLE

    Đơn VN-4-2000-47018 · nộp 28/06/2000 · văn bằng 4-0039116-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân., Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân.(VN)

  2. Mẫu nhãn BODY WAVE
    BODY WAVE

    Đơn VN-4-2000-46928 · nộp 22/06/2000 · văn bằng 4-0038299-000
    Chủ đơn: BODYWAVE INC.

  3. Mẫu nhãn OBAGI-C
    OBAGI-C

    Đơn VN-4-2000-46916 · nộp 21/06/2000 · văn bằng 4-0039395-000
    Chủ đơn: OMP, INC.(US), Obagi Holdings Company Limited

  4. Mẫu nhãn RALPH
    RALPH

    Đơn VN-4-2000-46912 · nộp 21/06/2000 · văn bằng 4-0038798-000
    Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P.

  5. Mẫu nhãn COLOR VITAL
    COLOR VITAL

    Đơn VN-4-2000-46900 · nộp 20/06/2000 · văn bằng 4-0038857-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  6. Mẫu nhãn CALVIN KLEIN SCENT STUDIO
    CALVIN KLEIN SCENT STUDIO

    Đơn VN-4-2000-46878 · nộp 19/06/2000 · văn bằng 4-0040012-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST

  7. Mẫu nhãn TOSA EMERY EXTRA
    TOSA EMERY EXTRA

    Đơn VN-4-2000-46782 · nộp 13/06/2000 · văn bằng 4-0038571-000
    Chủ đơn: UJIDEN CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn ifree
    ifree

    Đơn VN-4-2000-46722 · nộp 07/06/2000 · văn bằng 4-0039390-000
    Chủ đơn: DODO CORP.

  9. Mẫu nhãn LOMANSA
    LOMANSA

    Đơn VN-4-2000-46454 · nộp 05/06/2000 · văn bằng 4-0038888-000
    Chủ đơn: JIA JING BEAUTY SPECIALITY CO. LTD.

  10. Mẫu nhãn OXYFRESH
    OXYFRESH

    Đơn VN-4-2000-46645 · nộp 01/06/2000 · văn bằng 4-0038463-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  11. Mẫu nhãn ACUPUNCTURE
    ACUPUNCTURE

    Đơn VN-4-2000-46565 · nộp 29/05/2000 · văn bằng 4-0038661-000
    Chủ đơn: TRIPLE JUICY LIMITED

  12. Mẫu nhãn agift
    agift

    Đơn VN-4-2000-47434 · nộp 22/05/2000 · văn bằng 4-0048293-000
    Chủ đơn: ENG KAH ENTERPRISE SDN BHD

  13. Mẫu nhãn PURE CARNATION
    PURE CARNATION

    Đơn VN-4-2000-47433 · nộp 22/05/2000 · văn bằng 4-0038420-000
    Chủ đơn: EWE ENG KAH, ENG KAH ENTERPRISE SDN BHD(MY)

  14. Mẫu nhãn CHRISSIE
    CHRISSIE

    Đơn VN-4-2000-46433 · nộp 18/05/2000 · văn bằng 4-0038201-000
    Chủ đơn: JC LABORATORY SDN.BHD.

  15. Mẫu nhãn PLATINA STAR ROUGE
    PLATINA STAR ROUGE

    Đơn VN-4-2000-46431 · nộp 18/05/2000 · văn bằng 4-0038138-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD.(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  16. Mẫu nhãn SECRET MEN
    SECRET MEN

    Đơn VN-4-2000-46384 · nộp 15/05/2000 · văn bằng 4-0037975-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  17. Mẫu nhãn FRAGRANHIG
    FRAGRANHIG

    Đơn VN-4-2000-46383 · nộp 15/05/2000 · văn bằng 4-0037974-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.