TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 444/454

  1. Mẫu nhãn HàM THụ
    HàM THụ

    Đơn VN-4-2003-03002 · nộp 28/04/2003 · văn bằng 4-0054957-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngô Thị Lợi

  2. Mẫu nhãn HảI Hồ
    HảI Hồ

    Đơn VN-4-2003-02526 · nộp 11/04/2003 · văn bằng 4-0055228-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH May Hải Hồ(VN), Nhà may Hải Hồ

  3. Mẫu nhãn DANG TIEN
    DANG TIEN

    Đơn VN-4-2003-02374 · nộp 08/04/2003 · văn bằng 4-0055351-000
    Chủ đơn: Cơ sở Dáng Tiên

  4. Mẫu nhãn KODAK WEDDING CLUB
    KODAK WEDDING CLUB

    Đơn VN-4-2003-02322 · nộp 07/04/2003 · văn bằng 4-0059185-000
    Chủ đơn: EASTMAN KODAK COMPANY

  5. Mẫu nhãn DPP
    DPP

    Đơn VN-4-2003-02130 · nộp 31/03/2003 · văn bằng 4-0054311-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất D.P.P

  6. Mẫu nhãn DONE RIGHT
    DONE RIGHT

    Đơn VN-4-2003-02099 · nộp 31/03/2003 · văn bằng 4-0060007-000
    Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC.

  7. Mẫu nhãn VOI VOI
    VOI VOI

    Đơn VN-4-2003-01505 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0054554-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Ngọc Dũng.

  8. Mẫu nhãn Hoàng
    Hoàng

    Đơn VN-4-2003-01264 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0055723-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng.

  9. Mẫu nhãn BAO TIEN CO.,LTD
    BAO TIEN CO.,LTD

    Đơn VN-4-2003-01230 · nộp 27/02/2003 · văn bằng 4-0057601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH in & bao bì Bảo Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.