TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 41 gồm những gì

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41

Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.862/1.890

  1. Mẫu nhãn PSB Corporation
    PSB Corporation

    Đơn VN-4-2001-03012 · nộp 05/07/2001 · văn bằng 4-0043456-000
    Chủ đơn: PSB CORPORATION PTE LTD.(SG), TUV SUD PSB Pte Ltd.

  2. Mẫu nhãn RMIT UNIVERSITY
    RMIT UNIVERSITY

    Đơn VN-4-2001-02907 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042310-000
    Chủ đơn: ROYAL MELBOURNE INSTITUTE OF TECHNOLOGY

  3. Mẫu nhãn RMIT UNIVERSITY
    RMIT UNIVERSITY

    Đơn VN-4-2001-02906 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042309-000
    Chủ đơn: ROYAL MELBOURNE INSTITUTE OF TECHNOLOGY

  4. Mẫu nhãn G
    G

    Đơn VN-4-2001-02813 · nộp 21/06/2001 · văn bằng 4-0042468-000
    Chủ đơn: NINTENDO CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn ANDERSEN
    ANDERSEN

    Đơn VN-4-2001-02654 · nộp 14/06/2001 · văn bằng 4-0049273-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN LLP

  6. Mẫu nhãn PFIZER SENIOR PET CARE
    PFIZER SENIOR PET CARE

    Đơn VN-4-2001-02558 · nộp 11/06/2001 · văn bằng 4-0042445-000
    Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.

  7. Mẫu nhãn C & T
    C & T

    Đơn VN-4-2001-02538 · nộp 08/06/2001 · văn bằng 4-0046793-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế C&T

  8. Mẫu nhãn SALONPAS CUP
    SALONPAS CUP

    Đơn VN-4-2001-02361 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0041650-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  9. Mẫu nhãn VN-4-2001-02360
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-02360 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0041669-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  10. Mẫu nhãn MYMBASSY.COM .
    MYMBASSY.COM .

    Đơn VN-4-2001-02358 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0041989-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  11. Mẫu nhãn VN-4-2001-02265
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-02265 · nộp 25/05/2001 · văn bằng 4-0041688-000
    Chủ đơn: ZOUK HOLDINGS PTE LTD.

  12. Mẫu nhãn ZOUK
    ZOUK

    Đơn VN-4-2001-02264 · nộp 25/05/2001 · văn bằng 4-0041687-000
    Chủ đơn: ZOUK HOLDINGS PTE LTD.

  13. Mẫu nhãn ZOUK
    ZOUK

    Đơn VN-4-2001-02263 · nộp 25/05/2001 · văn bằng 4-0041686-000
    Chủ đơn: ZOUK HOLDINGS PTE LTD.(SG), ZOUK IP PTE. LTD.

  14. Mẫu nhãn THIN
    THIN

    Đơn VN-4-2001-02075 · nộp 14/05/2001 · văn bằng 4-0041545-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hường(VN), Trần Mạnh Thìn

  15. Mẫu nhãn ENTREPRENEUR OF THE YEAR
    ENTREPRENEUR OF THE YEAR

    Đơn VN-4-2001-02008 · nộp 09/05/2001 · văn bằng 4-0048277-000
    Chủ đơn: EYGN LIMITED

  16. Mẫu nhãn Living Well
    Living Well

    Đơn VN-4-2001-01835 · nộp 26/04/2001 · văn bằng 4-0045115-000
    Chủ đơn: LIVINGWELL HEALTH AND LEISURE LIMITED

  17. Mẫu nhãn EMERSON
    EMERSON

    Đơn VN-4-2001-01623 · nộp 13/04/2001 · văn bằng 4-0044196-000
    Chủ đơn: EMERSON ELECTRIC CO.

  18. Mẫu nhãn ISS
    ISS

    Đơn VN-4-2001-01606 · nộp 12/04/2001 · văn bằng 4-0047983-000
    Chủ đơn: ISS A/S

  19. Mẫu nhãn MBASSY
    MBASSY

    Đơn VN-4-2001-01460 · nộp 05/04/2001 · văn bằng 4-0044038-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  20. Mẫu nhãn IMAGINARIUM
    IMAGINARIUM

    Đơn VN-4-2001-01358 · nộp 30/03/2001 · văn bằng 4-0042778-000
    Chủ đơn: GEOFFREY, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.