TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 566/583

  1. Mẫu nhãn CORINTHIAN
    CORINTHIAN

    Đơn VN-4-1999-43539 · nộp 15/10/1999 · văn bằng 4-0036490-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION

  2. Mẫu nhãn SANGSTAT
    SANGSTAT

    Đơn VN-4-1999-43153 · nộp 09/09/1999 · văn bằng 4-0035981-000
    Chủ đơn: GENZYME CORPORATION, SANGSTAT MEDICAL CORPORATION(US)

  3. Mẫu nhãn EVOHALER
    EVOHALER

    Đơn VN-4-1999-43138 · nộp 07/09/1999 · văn bằng 4-0036224-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  4. Mẫu nhãn TERUFLEX
    TERUFLEX

    Đơn VN-4-1999-43095 · nộp 04/09/1999 · văn bằng 4-0035903-000
    Chủ đơn: TERUMO KABUSHIKI KAISHA (TERUMO CORPORATION)

  5. Mẫu nhãn HISAMITSU BYEBYE-FEVER
    HISAMITSU BYEBYE-FEVER

    Đơn VN-4-1999-42834 · nộp 17/08/1999 · văn bằng 4-0035723-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  6. Mẫu nhãn MAXIRAY
    MAXIRAY

    Đơn VN-4-1999-42969 · nộp 12/08/1999 · văn bằng 4-0035917-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY(US), GE Precision Healthcare LLC

  7. Mẫu nhãn MAXIRAY
    MAXIRAY

    Đơn VN-4-1999-42968 · nộp 12/08/1999 · văn bằng 4-0035916-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY(US), GE Precision Healthcare LLC

  8. Mẫu nhãn SONOSITE
    SONOSITE

    Đơn VN-4-1999-42264 · nộp 26/06/1999 · văn bằng 4-0035978-000
    Chủ đơn: SONOSITE, INC.(US), FUJIFILM SonoSite, Inc.

  9. Mẫu nhãn RESAIR
    RESAIR

    Đơn VN-4-1999-42077 · nộp 11/06/1999 · văn bằng 4-0035300-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB)

  10. Mẫu nhãn WIDEX
    WIDEX

    Đơn VN-4-1999-41935 · nộp 29/05/1999 · văn bằng 4-0034819-000
    Chủ đơn: WIDEX APS(DK), Widex A/S, WIDEX A/S(DK)

  11. Mẫu nhãn PIGEON P
    PIGEON P

    Đơn VN-4-1999-41886 · nộp 25/05/1999 · văn bằng 4-0037001-000
    Chủ đơn: PIGEON CORPORATION, PIGEON CORPORATION(JP)

  12. Mẫu nhãn PREFACE
    PREFACE

    Đơn VN-4-1999-41827 · nộp 19/05/1999 · văn bằng 4-0034737-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION(US), BIOSENSE WEBSTER, INC.

  13. Mẫu nhãn BECONASE
    BECONASE

    Đơn VN-4-1999-41701 · nộp 10/05/1999 · văn bằng 4-0034977-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited, GLAXO GROUP LIMITED(GB)

  14. Mẫu nhãn BECLOFORTE
    BECLOFORTE

    Đơn VN-4-1999-41700 · nộp 10/05/1999 · văn bằng 4-0034976-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  15. Mẫu nhãn FLIXONASE
    FLIXONASE

    Đơn VN-4-1999-41480 · nộp 19/04/1999 · văn bằng 4-0034953-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  16. Mẫu nhãn FLIXOTIDE
    FLIXOTIDE

    Đơn VN-4-1999-41479 · nộp 19/04/1999 · văn bằng 4-0034952-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  17. Mẫu nhãn ROTACAPS
    ROTACAPS

    Đơn VN-4-1999-41433 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0034950-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  18. Mẫu nhãn BABYHALER
    BABYHALER

    Đơn VN-4-1999-41432 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0034949-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  19. Mẫu nhãn ROTAHALER
    ROTAHALER

    Đơn VN-4-1999-41431 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0034948-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.