TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.564 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 28 gồm những gì

Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.

Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28

Đơn có nhóm 28 — 15.564 đơn, trang 490/519

  1. Mẫu nhãn ATV
    ATV

    Đơn VN-4-2001-01678 · nộp 17/04/2001 · văn bằng 4-0044398-000
    Chủ đơn: ASIA TELEVISION LIMITED

  2. Mẫu nhãn PERFECT AB
    PERFECT AB

    Đơn VN-4-2001-01599 · nộp 12/04/2001 · văn bằng 4-0043222-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoàn Mỹ

  3. Mẫu nhãn IMAGINARIUM
    IMAGINARIUM

    Đơn VN-4-2001-01358 · nộp 30/03/2001 · văn bằng 4-0042778-000
    Chủ đơn: GEOFFREY, INC.

  4. Mẫu nhãn TRI HOT
    TRI HOT

    Đơn VN-4-2001-00879 · nộp 28/02/2001 · văn bằng 4-0044574-000
    Chủ đơn: CALLAWAY GOLF COMPANY

  5. Mẫu nhãn S SAO SANG
    S SAO SANG

    Đơn VN-4-2001-00459 · nộp 02/02/2001 · văn bằng 4-0041087-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Sáng

  6. Mẫu nhãn GAMECUBE
    GAMECUBE

    Đơn VN-4-2001-00387 · nộp 29/01/2001 · văn bằng 4-0043038-000
    Chủ đơn: NINTENDO CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn DESCENTE
    DESCENTE

    Đơn VN-4-2001-00353 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0040490-000
    Chủ đơn: DESCENTE, LTD.

  8. Mẫu nhãn PC9-ROULETTES
    PC9-ROULETTES

    Đơn VN-4-2000-50220 · nộp 25/12/2000 · văn bằng 4-0042938-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại N.T.S

  9. Mẫu nhãn SUPER STEARMAN
    SUPER STEARMAN

    Đơn VN-4-2000-50219 · nộp 25/12/2000 · văn bằng 4-0042937-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại N.T.S

  10. Mẫu nhãn PARABODY
    PARABODY

    Đơn VN-4-2000-49991 · nộp 06/12/2000 · văn bằng 4-0042057-000
    Chủ đơn: BRUSNWICK CORPORATION

  11. Mẫu nhãn FAIRCHILD PT19
    FAIRCHILD PT19

    Đơn VN-4-2000-49955 · nộp 05/12/2000 · văn bằng 4-0042939-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại N.T.S

  12. Mẫu nhãn JUMPER 25
    JUMPER 25

    Đơn VN-4-2000-49953 · nộp 05/12/2000 · văn bằng 4-0042936-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất N.T.S

  13. Mẫu nhãn Cơ Sở Minh Tấn 999
    Cơ Sở Minh Tấn 999

    Đơn VN-4-2000-49923 · nộp 04/12/2000 · văn bằng 4-0040542-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Tấn

  14. Mẫu nhãn AC
    AC

    Đơn VN-4-2000-49723 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040815-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Điện khí Âu Châu.

  15. Mẫu nhãn AMARETTA
    AMARETTA

    Đơn VN-4-2000-49586 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0040226-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD

  16. Mẫu nhãn POWER RANGERS TIME FORCE
    POWER RANGERS TIME FORCE

    Đơn VN-4-2000-49195 · nộp 11/10/2000 · văn bằng 4-0040341-000
    Chủ đơn: TOEI KABUSHIKI KAISHA.

  17. Mẫu nhãn C Hoàng Thanh
    C Hoàng Thanh

    Đơn VN-4-2000-49063 · nộp 05/10/2000 · văn bằng 4-0040594-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thanh

  18. Mẫu nhãn GUNDAM
    GUNDAM

    Đơn VN-4-2000-48858 · nộp 25/09/2000 · văn bằng 4-0040993-000
    Chủ đơn: SOTSU CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.