TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 725/742

  1. Mẫu nhãn SPANDEK HI-TEN
    SPANDEK HI-TEN

    Đơn VN-4-1996-28933 · nộp 31/05/1996 · văn bằng 4-0026852-000
    Chủ đơn: BHP Steel (JLA) Pty. Limited(AU), BlueScope Steel Limited

  2. Mẫu nhãn VN-4-1996-28899
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-28899 · nộp 30/05/1996 · văn bằng 4-0024186-000
    Chủ đơn: BUNKA SHUTTER CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn BUNKA SHUTTER
    BUNKA SHUTTER

    Đơn VN-4-1996-28895 · nộp 30/05/1996 · văn bằng 4-0024182-000
    Chủ đơn: BUNKA SHUTTER CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn DOUBLE H
    DOUBLE H

    Đơn VN-4-1996-28855 · nộp 29/05/1996 · văn bằng 4-0024149-000
    Chủ đơn: HWA HUP METAL MANUFACTURING CO. PTE. LTD.

  5. Mẫu nhãn PHú QUầN FERTILE
    PHú QUầN FERTILE

    Đơn VN-4-1996-28768 · nộp 22/05/1996 · văn bằng 4-0024445-000
    Chủ đơn: doanh nghiệp tư nhân sản xuất phú quần

  6. Mẫu nhãn B BINH-AN
    B BINH-AN

    Đơn VN-4-1996-28668 · nộp 14/05/1996 · văn bằng 4-0024342-000
    Chủ đơn: công ty năng lượng bình an (bac)

  7. Mẫu nhãn Tam Hữu
    Tam Hữu

    Đơn VN-4-1996-28590 · nộp 10/05/1996 · văn bằng 4-0024068-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Tam Hữu

  8. Mẫu nhãn POWERBOLT
    POWERBOLT

    Đơn VN-4-1996-28418 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0024006-000
    Chủ đơn: THE BLACK & DECKER CORPORATION, WEISER LOCK CORPORATION(US)

  9. Mẫu nhãn WEISER
    WEISER

    Đơn VN-4-1996-28417 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0023905-000
    Chủ đơn: THE BLACK & DECKER CORPORATION, Weiser Lock Corporation(US)

  10. Mẫu nhãn VINGAL
    VINGAL

    Đơn VN-4-1996-28295 · nộp 20/04/1996 · văn bằng 4-0023779-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal

  11. Mẫu nhãn ĐứC PHáT
    ĐứC PHáT

    Đơn VN-4-1996-28282 · nộp 19/04/1996 · văn bằng 4-0023793-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đức Phát

  12. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1996-28165 · nộp 12/04/1996 · văn bằng 4-0023712-000
    Chủ đơn: Shoei Chemical Inc.

  13. Mẫu nhãn MAX
    MAX

    Đơn VN-4-1996-28069 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0040032-000
    Chủ đơn: MAX CO., LTD

  14. Mẫu nhãn CHí HIếU
    CHí HIếU

    Đơn VN-4-1996-27946 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023540-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Chí Hiếu

  15. Mẫu nhãn SOLEX
    SOLEX

    Đơn VN-4-1996-27787 · nộp 18/03/1996 · văn bằng 4-0028858-000
    Chủ đơn: SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn Đại Thành
    Đại Thành

    Đơn VN-4-1996-27489 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023148-000
    Chủ đơn: cơ sở Đại Thành

  17. Mẫu nhãn TOKIN
    TOKIN

    Đơn VN-4-1996-27318 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023027-000
    Chủ đơn: TOKIN Corporation

  18. Mẫu nhãn LINDABRAINLINE
    LINDABRAINLINE

    Đơn VN-4-1996-27095 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022802-000
    Chủ đơn: Lindab AB

  19. Mẫu nhãn COMPUSAFE
    COMPUSAFE

    Đơn VN-4-1996-26865 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022638-000
    Chủ đơn: Brink's Network, Incorporated

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.