TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 726/742

  1. Mẫu nhãn CKTP
    CKTP

    Đơn VN-4-1996-26829 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0024236-000
    Chủ đơn: Nhà máy Cơ khí Thực phẩm

  2. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
    Chủ đơn:

  3. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.

  4. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
    Chủ đơn:

  5. Mẫu nhãn KITAZAWA
    KITAZAWA

    Đơn VN-4-1995-26712 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022512-000
    Chủ đơn: KITZ CORPORATION

  6. Mẫu nhãn 3K-Tùng Thịnh
    3K-Tùng Thịnh

    Đơn VN-4-1995-26478 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022375-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  7. Mẫu nhãn ART
    ART

    Đơn VN-4-1995-26477 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022374-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  8. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26372 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022261-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  9. Mẫu nhãn LA TOUR EIFFEL
    LA TOUR EIFFEL

    Đơn VN-4-1995-26139 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022002-000
    Chủ đơn: La Tour Eiffel - Paris

  10. Mẫu nhãn mul-t-lock
    mul-t-lock

    Đơn VN-4-1995-26046 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0022107-000
    Chủ đơn: MUL-T-LOCK LTD.

  11. Mẫu nhãn RYCO
    RYCO

    Đơn VN-4-1995-25999 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021928-000
    Chủ đơn: AUSTRALASIAN STEEL PRODUCTS PTY. LTD.

  12. Mẫu nhãn K
    K

    Đơn VN-4-1995-25639 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021652-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  13. Mẫu nhãn KENNAMETAL
    KENNAMETAL

    Đơn VN-4-1995-25638 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021651-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  14. Mẫu nhãn TAI- I
    TAI- I

    Đơn VN-4-1995-25495 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021538-000
    Chủ đơn: TAI-I ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn 2 TWO LION
    2 TWO LION

    Đơn VN-4-1995-25445 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021506-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nghiệp Việt Pháp

  16. Mẫu nhãn NAIS
    NAIS

    Đơn VN-4-1995-25327 · nộp 11/10/1995 · văn bằng 4-0021409-000
    Chủ đơn: Matsushita Electric Works, Ltd.

  17. Mẫu nhãn MC-MARUVIENA
    MC-MARUVIENA

    Đơn VN-4-1995-25320 · nộp 10/10/1995 · văn bằng 4-0021406-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Maruviena

  18. Mẫu nhãn LUXACOTE
    LUXACOTE

    Đơn VN-4-1995-25151 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021279-000
    Chủ đơn: HUNTER DOUGLAS INDUSTRIES SWITZERLAND GMBH

  19. Mẫu nhãn FOUR ELEPHANT
    FOUR ELEPHANT

    Đơn VN-4-1995-25125 · nộp 28/09/1995 · văn bằng 4-0023873-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nghiệp Việt Pháp

  20. Mẫu nhãn KT
    KT

    Đơn VN-4-1995-25072 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0019813-000
    Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Thăng Long

  21. Mẫu nhãn TENNECO
    TENNECO

    Đơn VN-4-1995-24989 · nộp 22/09/1995 · văn bằng 4-0021124-000
    Chủ đơn: Tennessee Gas Pipeline Company(US), Tennecco Management Company

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.